Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phước Tài
    Ngày gửi: 07h:26' 07-07-2025
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 591
    Số lượt thích: 0 người
    3

    5

    BÀI TOÁN MỞ ĐẦU

    Chỉ số WHtR của ông An là

    Chỉ số WHtR ông Chung là

    108 : 180 = 0,6

    70 : 160 = 0,43

    −2,5

    −5 − 10 − 20
    ¿
    ¿
    ¿
    8
    2
    4

    3 11 22 33
    2 ¿
    ¿
    ¿
    8 12
    4 4

    Trả lời

    Các số đều là các số hữu tỉ.

    Vì các số đó đều biểu diễn được dưới dạng phân số

    8;
    8=
    1

    Số c là – 8

    ;

    ; số đối của – là – (– 3,3) = 3,3

    ; số đối của

    Ta đã biết cách biểu diễn số nguyên trên trục số. Chẳng hạn:

    -2

    -1

    0

    1

    2

    Vậy số Hữu tỉ thì được biểu diễn như thế nào?

    1
    đơ n v ịc ũ
    2

    -2

    -1

    0

    1

    2
    M

    -2

    -1

    0

    1

    3
    2
    2

    1 2 3 4 5

    1
    đơ n v ị c ũ
    6

    6 7

    8

    9 10

    10 5
    =
    6
    3

    Lời giải
    Trong Hình 1.4, đoạn thẳng đơn vị được chia thành 6 phần bằng nhau,
    lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
    Điểm A nằm sau gốc O và cách O một đoạn bằng 10 đơn vị mới.
    Do đó điểm A biểu diễn số hữu tỉ 

    13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1





    10
    5
    =
    6
    3

    Điểm B nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới.
    Do đó điểm B biểu diễn số hữu tỉ  –
    Điểm C nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 13 đơn vị mới.
    Do đó điểm C biểu diễn số hữu tỉ  –

    Lời giải

    1

    –1

    1

    2

    3

    O 4 đơ n v ị cũ

    4

    1

    Chia đoạn thẳng đơn vị thành 4 phần bằng nhau,
    lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng  đơn vị cũ.

    Lời giải

    5

    −5
    –1
    4

    4

    3

    2

    1

    1

    2

    3

    1
    O 4 đơ n v ị cũ

    4

    5

    5
    1
    4

    Lấy một điểm nằm sau gốc O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới.
    Điểm đó biểu diễn số hữu tỉ  .
    Lấy một điểm nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới.
    Điểm đó biểu diễn số hữu tỉ  .

    −5
    –1
    4

    O

    5
    1
    4

    Lời giải

    −15 −3
    −1,5=
    =
    10
    2

    −375
    3
    −0,375=
    =−
    1000
    8

    Do: 3 < 5

    Do: 3 > 5

    −3 5
    <
    Nên:
    2
    2

    −3 −5
    Nên: 8 > 8

    5
    D o đó −1,5<
    2

    −5
    D o đó −0,375 >
    8

    Lời giải

    1

    –1

    O

    2

    1
    đơ n v ị c ũ1
    2

    Chia đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới,
    đơn vị mới bằng  đơn vị cũ.

    Lời giải

    Đổi – 1,5 =
    3

    −3
    –1
    2

    2

    1

    O

    1
    đơ n v ị c ũ1
    2

    Lấy một điểm nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 3 đơn vị mới.
    Điểm này biểu diễn số hữu tỉ 

    Lời giải

    −3
    –1
    2

    1

    O

    3

    2

    1

    5

    4

    2

    5
    2

    Lấy một điểm nằm sau gốc O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới.
    Điểm này biểu diễn số hữu tỉ     
    Điểm –1,5 nằm trước điểm  trên trục số.

    Lời giải

    3

    2

    −2
    Do 16 < 12 < 25 < 42

    nên < < <  

    Suy ra < < <
    Vậy các số hữu tỉ sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: ; ; ;  

    Trả lời
    Vì chỉ số của ông An là: 108 : 180 = 0,6
    nằm trong ngưỡng thừa cân.
    Còn chỉ số của ông Chung là: 70 : 160 = 0,4375
    nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt.
    Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR, sức

    => Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông

    khỏe của ông An hay ông Chung tốt hơn?

    Chung tốt hơn.

    BÀI TẬP
    Bài 1.1 Hãy cho biết tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau:
    a) 0,25 ∈ ℚ;            

     b) ∈ ℚ;       

    c) −235 ∉ℚ.

    Lời giải
    a) Đúng do  0,25 =

    , vì 1 và 4 là các số nguyên, 4 ≠ 0 

    b) Đúng do 6 và 7 là các số nguyên, 7 ≠ 0 
    c) Sai do −235=−

    nên  0,25∈ℚ.

    nên − ∈ℚ.

    , vì –235 và 1 là các số nguyên, 1 ≠ 0 

    nên −235 ∈ ℚ.

    BÀI TẬP
    Bài 1.2 Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
    a) – 0,75;                   

    b) 6

    Lời giải
    a) Số đối của –0,75 là –(–0,75) = 0,75.
    b) Số đối của  6  là − 6 .

    BÀI TẬP
    Bài 1.3. Các điểm A, B, C, D biểu diễn những số hữu tỉ nào?

    Lời giải
    1 2 3 4 5 6

     đơn vị cũ.

     Chia đoạn thẳng đơn vị được chia thành 6 phần bằng nhau,
    lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng   đơn vị cũ.

    BÀI TẬP
    Lời giải

    7 6 5 4 3 2 1

    − 



     đơn vị cũ.

    Điểm A là điểm nằm trước điểm O và cách O một đoạn bằng 7 đơn vị mới.
    Do đó điểm A biểu diễn số hữu tỉ −  .
    Điểm B là điểm nằm trước điểm O và cách O một đoạn bằng 2 đơn vị mới.
    Do đó điểm B biểu diễn số hữu tỉ  −  .

    BÀI TẬP
    Lời giải
    1 2 3

    − 



    4 5 6 7 8

     đơn vị  cũ.

     

    Điểm C là điểm nằm sau điểm O và cách O một đoạn bằng 3 đơn vị mới.
    Do đó điểm C biểu diễn số hữu tỉ   .
    Điểm D là điểm nằm sau điểm O và cách O một đoạn bằng 8 đơn vị mới.
    Do đó điểm D biểu diễn số hữu tỉ   

    BÀI TẬP
    Bài 1.4
    a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –0,625?
    ;

    ;

    ;

    ;

    ;

    ;

    b) Biễu diễn số hữu tỉ – 0,625 trên trục số.    

    BÀI TẬP
    Lời giải
    a) Ta có: 0,625

    =

    =

    =

    =

    Vậy những phân số biểu diễn số hữu tỉ – 0,625 là: 

    = = =

    =

    BÀI TẬP
    Lời giải b)
    –18

    7

    6

    5

    4

    3

    2

    1

    O

    1
    đơ n v ị c ũ
    8

    Do  0,625 = nên biểu diễn số hữu tỉ – 0,625 trên trục số cũng chính là biểu diễn
    phân số  trên trục số.
    Chia đoạn thẳng đơn vị thành 8 phần bằng nhau,
    lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng   đơn vị cũ.

    BÀI TẬP
    Lời giải
    –1

    5

    4

    3

    5
    −8

    2

    1

    O

    1
    đơ n v ị c ũ
    8

    Lấy một điểm nằm trước O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới.
    Điểm đó biểu diễn số hữu tỉ  = 0,625

    BÀI TẬP
    Bài 1.5. So sánh:
    a) –2,5 và –2,125;          
    b)  và  .
    Lời giải
    a) Do 2,5 > 2,125
    b) Do  < 0 và 0 <

    nên – 2,5 < – 2,125.
    nên  < .

    BÀI TẬP
    Bài 1.6. Tuổi thọ trung bình dự kiến của những người sinh
    năm 2019 ở một số quốc gia được cho trong bảng sau:

    (Theo Báo cáo của Tổ chức Y tế Thế giới, 2020)

    Sắp xếp các quốc gia theo tuổi thọ trung bình dự kiến từ nhỏ đến lớn.

    BÀI TẬP
    Lời giải
    Ta có: 

    83;

    82,5;

    83 = 83,2 ;

    Do 78,5 < 81,4 < 82,5 < 83 < 83,2

    81 = 81,4;

    78 = 78,5

    nên  78 < 81 < 82,5 < 83 < 83
    Vậy các quốc gia sắp xếp theo thứ tự tuổi thọ trung bình dự kiến từ nhỏ đến lớn
    là: Mỹ, Anh, Pháp, Australia, Tây Ban Nha.

    BÀI TẬP LÀM THÊM
    Bài 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
    Khẳng định nào sai?
    a) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương;
    b) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên;
    c) Số 0 là số hữu tỉ dương;
    d) Số nguyên âm không phải số hữu tỉ âm;
    e) Tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.

    BÀI TẬP LÀM THÊM
    Bài 2. Điền kí hiệu (∈, ∉) thích hợp vào ô vuông:
    −7

    ℕ ; −7

    ℤ ; −7

    ℚ; ℤ;



    Bài 3. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được
    khẳng định đúng:
    a) 

    1) Là số hữu tỉ âm.

    b)

    2) Là số hữu tỉ dương.

    c)

    3) Không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương.

    d)  

    4) Không là số hữu tỉ.

    44

    BÀI TẬP LÀM THÊM
    Bài 4. So sánh các số hữu tỉ sau:
    a)  và

    b)  và

    c)  và

    Bài 5. Máy ảnh thường có nhiều tốc độ màn trập (tức khoảng thời gian mà màn
    trập mở cửa). Tốc độ màn trập tính bằng giây, thường là  Hãy sắp xếp các tốc
    độ này từ nhanh nhất đến chậm nhất.
    (Theo imaging.nikon.com)

    BÀI TẬP LÀM THÊM
    Bài 6. Các điểm A, B, C, D (H. 1.3) lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ nào?

    Bài 7. Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ   và   trên cùng một trục số.
    Bài 8. Chỉ ra hai phân số có mẫu bằng 7, lớn hơn  và nhỏ hơn .

    BÀI TẬP LÀM THÊM
    Bài 9. Bảng sau thống kê thành tích ghi bàn của cầu thủ bóng đá
    Lionel Messi cho câu lạc bộ FC Barcelona tại giải bóng đá vô địch quốc gia La
    Liga của Tây Ban Nha trong 5 mùa giải gần đây.

    Biết hiệu suất ghi bàn được tính bằng tỉ số giữa số bàn thắng và số trận đấu. Em
    hãy sắp xếp hiệu suất ghi bàn của Messi từ bé đến lớn và cho biết mùa giải nào
    thì Messi ghi bàn tốt nhất.

    CHÚC CÁC CON HỌC TẬP TỐT
    CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
    CHÀO TẠM BIỆT
    HEN GẶP LẠI
     
    Gửi ý kiến